VIETNAMESE

Tập làm văn

word

ENGLISH

Writing Practice

  
NOUN

/ˈraɪtɪŋ ˈpræktɪs/

Composition

“Tập làm văn” là hoạt động luyện viết văn theo chủ đề trong chương trình học.

Ví dụ

1.

Tập làm văn giúp học sinh cải thiện kỹ năng ngữ pháp và viết văn.

Writing practice helps students improve their grammar and composition skills.

2.

Giáo viên đã giao một bài tập tập làm văn để phát triển sự sáng tạo.

The teacher assigned a writing practice exercise to develop creativity.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Writing Practice nhé! check Essay Writing – Viết bài luận Phân biệt: Essay Writing tập trung vào việc luyện viết các bài luận theo chủ đề. Ví dụ: Writing practice often includes essay writing exercises. (Tập làm văn thường bao gồm các bài tập viết bài luận.) check Composition Practice – Luyện viết sáng tác Phân biệt: Composition Practice nhấn mạnh vào việc sáng tạo và trình bày ý tưởng qua văn bản. Ví dụ: Students improve their creativity through composition practice during writing lessons. (Học sinh cải thiện sự sáng tạo của mình thông qua luyện viết sáng tác trong các bài học viết.) check Creative Writing – Viết sáng tạo Phân biệt: Creative Writing chỉ việc luyện viết văn bản mang tính sáng tạo và cá nhân. Ví dụ: Writing practice sometimes incorporates creative writing tasks. (Tập làm văn đôi khi bao gồm các nhiệm vụ viết sáng tạo.)