VIETNAMESE
Ngữ hệ
Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ
ENGLISH
Language Family
/ˈlæŋɡwɪʤ ˈfæmɪli/
Linguistic Group, Phylogenetic Branch
“Ngữ hệ” là nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc lịch sử.
Ví dụ
1.
Tiếng Anh thuộc ngữ hệ Germanic.
English is part of the Germanic language family.
2.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu mối quan hệ trong một ngữ hệ để theo dõi sự phát triển lịch sử.
Linguists study the relationships within a language family to trace historical developments.
Ghi chú
Language Family là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Proto-Language – Ngôn ngữ gốc
Ví dụ:
Proto-Indo-European is the proto-language of many European and Asian languages.
(Ngôn ngữ gốc Ấn-Âu là ngôn ngữ gốc của nhiều ngôn ngữ châu Âu và châu Á.)
Subgroup – Nhóm con
Ví dụ:
The Germanic subgroup is part of the Indo-European language family.
(Nhóm con Germanic là một phần của ngữ hệ Ấn-Âu.)
Historical Linguistics – Ngôn ngữ học lịch sử
Ví dụ:
Historical linguistics studies the evolution of language families.
(Ngôn ngữ học lịch sử nghiên cứu sự phát triển của các ngữ hệ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết