VIETNAMESE

tiểu ngạch và chính ngạch

giao thương chính thức và không chính thức

word

ENGLISH

Informal and formal trade

  
NOUN

/ɪnˈfɔːrməl ənd ˈfɔːrməl treɪd/

Cross-border trade

"Tiểu ngạch và chính ngạch" là các hình thức giao thương qua biên giới, chính ngạch mang tính chính thức hơn.

Ví dụ

1.

Tiểu ngạch và chính ngạch bổ sung cho kinh tế khu vực.

Informal and formal trade complement regional economies.

2.

Tiểu ngạch và chính ngạch ảnh hưởng đến khu vực biên giới.

Informal and formal trade impact border regions.

Ghi chú

Tiểu ngạch và chính ngạch là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Formal Trade - Thương mại chính ngạch Ví dụ: Formal trade complies with all legal and regulatory frameworks. (Thương mại chính ngạch tuân thủ tất cả các khuôn khổ pháp lý và quy định.) check Informal Sector - Khu vực không chính thức Ví dụ: The informal sector plays a complementary role to formal trade. (Khu vực không chính thức đóng vai trò bổ sung cho thương mại chính ngạch.) check Customs Clearance - Thông quan hải quan Ví dụ: Customs clearance is mandatory for formal trade but not always for informal trade. (Thông quan hải quan là bắt buộc đối với thương mại chính ngạch nhưng không phải lúc nào cũng cần cho thương mại tiểu ngạch.)