VIETNAMESE
mẫu số
ENGLISH
Denominator
/dɪˈnɒmɪneɪtə/
Fraction Base
“Mẫu số” là giá trị bên dưới dấu gạch trong một phân số, biểu thị số phần bằng nhau được chia.
Ví dụ
1.
Mẫu số trong một phân số biểu thị tổng số phần bằng nhau.
The denominator in a fraction represents the total number of equal parts.
2.
Học sinh đã học cách tìm mẫu số chung nhỏ nhất trong giờ học toán.
Students learned to find the least common denominator in math class.
Ghi chú
Denominator là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Numerator – Tử số
Ví dụ:
In the fraction 3/4, 3 is the numerator and 4 is the denominator.
(Trong phân số 3/4, 3 là tử số và 4 là mẫu số.)
Fraction – Phân số
Ví dụ:
The denominator indicates the total number of equal parts in a fraction.
(Mẫu số biểu thị tổng số phần bằng nhau trong một phân số.)
Common Denominator – Mẫu số chung
Ví dụ:
To add fractions, find a common denominator first.
(Để cộng các phân số, trước tiên hãy tìm mẫu số chung.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết