VIETNAMESE
Từ nguyên học
Khoa học từ nguyên, Lịch sử từ
ENGLISH
Etymology
/ˌɛtɪˈmɒləʤi/
Word Origins, Linguistic Roots
“Từ nguyên học” là ngành nghiên cứu về nguồn gốc và lịch sử của các từ.
Ví dụ
1.
Từ nguyên học nghiên cứu nguồn gốc và sự phát triển của các từ.
Etymology studies the origin and evolution of words.
2.
Từ nguyên học của nhiều từ tiếng Anh có thể được truy về tiếng Latin và Hy Lạp.
The etymology of many English words can be traced back to Latin and Greek.
Ghi chú
Etymology là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Word Origins – Nguồn gốc từ
Ví dụ: Etymology examines the word origins to trace linguistic evolution.
(Từ nguyên học nghiên cứu nguồn gốc từ để truy vết sự phát triển ngôn ngữ.)
Historical Linguistics – Ngôn ngữ học lịch sử
Ví dụ: Etymology is closely related to historical linguistics.
(Từ nguyên học liên quan chặt chẽ đến ngôn ngữ học lịch sử.)
Lexical Evolution – Tiến hóa từ vựng
Ví dụ: Etymology investigates the lexical evolution over centuries.
(Từ nguyên học nghiên cứu sự tiến hóa từ vựng qua nhiều thế kỷ.)
Cognates – Từ cùng nguồn gốc
Ví dụ: Etymology identifies cognates in different languages.
(Từ nguyên học xác định các từ cùng nguồn gốc trong các ngôn ngữ khác nhau.)
Loanwords – Từ vay mượn
Ví dụ: Loanwords are a significant focus in etymology.
(Từ vay mượn là một trọng tâm quan trọng trong từ nguyên học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết