VIETNAMESE

Số bị nhân

Số nhân

word

ENGLISH

Multiplicand

  
NOUN

/ˌmʌltɪplɪˈkænd/

Number to be Multiplied

Số bị nhân là số được nhân với một số khác trong phép nhân.

Ví dụ

1.

Trong 4 × 3, số bị nhân là 4.

In 4 × 3, the multiplicand is 4.

2.

Số bị nhân rất quan trọng trong phép nhân.

Multiplicands are essential in multiplication.

Ghi chú

Multiplicand là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Multiplier – Số nhân Ví dụ: In 5 × 3 = 15, the multiplier is 3. (Trong phép nhân 5 × 3 = 15, số nhân là 3.) check Product – Tích Ví dụ: The product of 5 × 3 is 15. (Tích của 5 × 3 là 15.) check Factor – Thừa số Ví dụ: Both 5 and 3 are factors of 15. (Cả 5 và 3 đều là thừa số của 15.)