VIETNAMESE
tỉ giá
tỷ giá hối đoái
ENGLISH
Exchange rate
/ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/
Currency rate
"Tỉ giá" là tỷ lệ so sánh giá trị giữa hai đơn vị tiền tệ khác nhau.
Ví dụ
1.
Sự ổn định của tỉ giá mang lại lợi ích cho nền kinh tế.
Exchange rate stability benefits the economy.
2.
Tỉ giá ảnh hưởng đến thương mại.
Exchange rate fluctuations impact trade.
Ghi chú
Từ Tỉ giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Currency Pair - Cặp tiền tệ
Ví dụ:
Exchange rates are quoted for currency pairs like USD/EUR.
(Tỉ giá được báo giá cho các cặp tiền tệ như USD/EUR.)
Floating Exchange Rate - Tỉ giá thả nổi
Ví dụ:
A floating exchange rate is determined by market forces of supply and demand.
(Tỉ giá thả nổi được xác định bởi các lực cung và cầu của thị trường.)
Fixed Exchange Rate - Tỉ giá cố định
Ví dụ:
Some countries maintain a fixed exchange rate to stabilize their currency.
(Một số quốc gia duy trì tỉ giá cố định để ổn định đồng tiền của họ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết