VIETNAMESE
thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn nộp
ENGLISH
Deferred Income Tax
/dɪˈfɜːrd ˈɪnkʌm tæks/
Future Tax Liability
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế phải nộp hoặc được hoàn lại trong tương lai.
Ví dụ
1.
Họ dự định giải quyết các khoản thuế thu nhập hoãn lại vào năm sau.
They plan to settle deferred income tax liabilities next year.
2.
Thuế thu nhập hoãn lại được ghi trong báo cáo tài chính.
Deferred income tax is recorded in financial statements.
Ghi chú
Thuế thu nhập hoãn lại là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và thuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Deferred Tax Liability - Nghĩa vụ thuế hoãn lại
Ví dụ:
Deferred income tax can create a deferred tax liability on the balance sheet.
(Thuế thu nhập hoãn lại có thể tạo ra nghĩa vụ thuế hoãn lại trên bảng cân đối kế toán.)
Temporary Difference - Chênh lệch tạm thời
Ví dụ:
Deferred tax arises due to temporary differences in accounting and tax rules.
(Thuế hoãn lại phát sinh do chênh lệch tạm thời giữa các quy tắc kế toán và thuế.)
Deferred Tax Asset - Tài sản thuế hoãn lại
Ví dụ:
Companies record deferred tax assets for expected future tax benefits.
(Các công ty ghi nhận tài sản thuế hoãn lại để hưởng lợi ích thuế trong tương lai.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết