VIETNAMESE

kinh tế du lịch

Kinh tế lữ hành

word

ENGLISH

Tourism Economics

  
NOUN

/ˈtʊərɪzəm ˌiːkəˈnɒmɪks/

Travel Economics

Kinh tế du lịch là ngành nghiên cứu về các hoạt động kinh tế trong lĩnh vực du lịch.

Ví dụ

1.

Cô ấy học kinh tế du lịch tại đại học.

She studied Tourism Economics at university.

2.

Kinh tế du lịch khám phá các hoạt động kinh tế do du lịch thúc đẩy.

Tourism Economics explores tourism-driven economic activities.

Ghi chú

Kinh tế du lịch là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học ứng dụng trong ngành du lịch. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Tourist Expenditure - Chi tiêu của khách du lịch Ví dụ: Tourist expenditure significantly contributes to local economies. (Chi tiêu của khách du lịch đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương.) check Destination Management - Quản lý điểm đến Ví dụ: Effective destination management enhances tourist experiences. (Quản lý điểm đến hiệu quả nâng cao trải nghiệm của khách du lịch.) check Sustainable Tourism - Du lịch bền vững Ví dụ: Sustainable tourism practices are crucial for preserving natural resources. (Các hoạt động du lịch bền vững rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.)