VIETNAMESE

Số lớn

To lớn

word

ENGLISH

Large number

  
NOUN

/lɑːrdʒ ˈnʌmbər/

Big number

Số lớn là số có giá trị rất cao so với các số khác trong cùng ngữ cảnh.

Ví dụ

1.

Tính toán một số lớn thường cần máy tính để đảm bảo độ chính xác.

Calculating a large number often requires a computer for accuracy.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của số lớn trong các mô hình thống kê.

Scientists study the behavior of large numbers in statistical models.

Ghi chú

Large Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Exponential Growth – Tăng trưởng theo cấp số nhân Ví dụ: Large numbers are common in discussions of exponential growth. (Các số lớn thường xuất hiện trong các thảo luận về tăng trưởng theo cấp số nhân.) check Compare to – So sánh với Ví dụ: The number 1,000,000 is a large number compared to 100. (Số 1,000,000 là một số lớn so với 100.)