VIETNAMESE

ngân hàng ủy nhiệm thu

ngân hàng thu hộ

word

ENGLISH

Authorized collection bank

  
NOUN

/ˈɔːθəˌraɪzd kəˈlɛkʃən bæŋk/

Collection agency bank

"Ngân hàng Ủy nhiệm thu" là ngân hàng được ủy quyền để thu hộ các khoản tiền từ khách hàng.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Ủy nhiệm thu đảm bảo độ chính xác trong các giao dịch.

Authorized collection banks ensure accuracy in transactions.

2.

Ngân hàng Ủy nhiệm thu xử lý các khoản thanh toán của bên thứ ba.

Authorized collection banks handle third-party payments.

Ghi chú

Từ Ngân hàng Ủy nhiệm Thu là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Collection Services - Dịch vụ thu tiền Ví dụ: Authorized collection banks provide collection services for businesses. (Ngân hàng ủy nhiệm thu cung cấp các dịch vụ thu tiền cho doanh nghiệp.) check Facilitate Payment - Hỗ trợ thanh toán Ví dụ: Authorized collection banks facilitate seamless payment processing. (Ngân hàng ủy nhiệm thu hỗ trợ xử lý thanh toán thuận lợi.) check Remittance Processing - Xử lý chuyển tiền Ví dụ: Remittance processing is a key function of authorized collection banks. (Xử lý chuyển tiền là một chức năng chính của các ngân hàng ủy nhiệm thu.)