VIETNAMESE

lưu biến học

word

ENGLISH

rheology

  
NOUN

/riˈɒlədʒi/

“Lưu biến học” là ngành nghiên cứu về dòng chảy và biến dạng của chất lỏng và chất rắn.

Ví dụ

1.

Lưu biến học nghiên cứu dòng chảy và biến dạng của vật liệu dưới áp lực.

Rheology studies the flow and deformation of materials under stress.

2.

Những tiến bộ trong lưu biến học đã cải thiện thiết kế vật liệu công nghiệp.

Advances in rheology have improved the design of industrial materials.

Ghi chú

Rheology là một từ vựng thuộc vật lý và hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Viscosity – Độ nhớt Ví dụ: Rheology studies the viscosity of fluids under various conditions. (Lưu biến học nghiên cứu độ nhớt của chất lỏng trong các điều kiện khác nhau.) check Shear Stress – Ứng suất trượt Ví dụ: Rheology examines how shear stress affects the deformation of materials. (Lưu biến học xem xét cách ứng suất trượt ảnh hưởng đến sự biến dạng của vật liệu.) check Elasticity – Tính đàn hồi Ví dụ: Rheology also involves understanding the elasticity of solids during deformation. (Lưu biến học cũng bao gồm việc hiểu tính đàn hồi của chất rắn khi biến dạng.)