VIETNAMESE

hiệu suất sử dụng vốn

hiệu quả tài chính

word

ENGLISH

Capital efficiency

  
NOUN

/ˈkæpɪtl ɪˈfɪʃnsi/

financial efficiency

“Hiệu suất sử dụng vốn” là thước đo hiệu quả sử dụng vốn trong các hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Hiệu suất sử dụng vốn là một chỉ số quan trọng để đánh giá hiệu quả tài chính.

Capital efficiency is a key metric for evaluating financial performance.

2.

Các doanh nghiệp nhắm đến việc tối đa hóa hiệu suất sử dụng vốn để tăng lợi nhuận.

Businesses aim to maximize capital efficiency to boost profitability.

Ghi chú

Capital Efficiency là một từ vựng thuộc kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn Ví dụ: Capital efficiency is often evaluated using return on capital metrics. (Hiệu suất sử dụng vốn thường được đánh giá bằng các chỉ số tỷ suất sinh lời trên vốn.) check Asset Utilization – Sử dụng tài sản Ví dụ: High capital efficiency indicates effective asset utilization. (Hiệu suất sử dụng vốn cao cho thấy việc sử dụng tài sản hiệu quả.) check Investment Efficiency – Hiệu quả đầu tư Ví dụ: Companies with high capital efficiency maximize investment efficiency. (Các công ty có hiệu suất sử dụng vốn cao tối đa hóa hiệu quả đầu tư.)