VIETNAMESE

công sai

word

ENGLISH

Arithmetic difference

  
NOUN

/ˈærɪθˌmɛtɪk ˈdɪfrəns/

“Công sai” là khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng.

Ví dụ

1.

Công sai trong dãy số này là 3.

The arithmetic difference in this sequence is 3.

2.

Mỗi số hạng tăng lên theo công sai.

Each term increases by the arithmetic difference.

Ghi chú

Arithmetic Difference là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Arithmetic Progression – Cấp số cộng Ví dụ: An arithmetic difference is a defining property of an arithmetic progression. (Công sai là tính chất xác định của một cấp số cộng.) check Consecutive Terms – Các số hạng liên tiếp Ví dụ: The arithmetic difference is calculated by subtracting two consecutive terms. (Công sai được tính bằng cách trừ hai số hạng liên tiếp.)