VIETNAMESE

Số bị trừ

Số trừ ra, số bị giảm

word

ENGLISH

Minuend

  
NOUN

/ˈmɪnjuˌɛnd/

Number to Subtract From, Subtraction Base

Số bị trừ là số được trừ đi trong phép trừ.

Ví dụ

1.

Trong 10 - 5, số bị trừ là 10.

In 10 - 5, the minuend is 10.

2.

Số bị trừ là một phần của các bài toán trừ.

Minuends are part of subtraction problems.

Ghi chú

Minuend là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Subtrahend – Số trừ Ví dụ: In 10 - 3 = 7, the subtrahend is 3. (Trong phép trừ 10 - 3 = 7, số trừ là 3.) check Difference – Hiệu Ví dụ: The difference between 10 and 3 is 7. (Hiệu giữa 10 và 3 là 7.) check Borrowing – Mượn Ví dụ: Borrowing is a technique used in subtraction when digits are insufficient. (Mượn là kỹ thuật được sử dụng trong phép trừ khi các chữ số không đủ.)