VIETNAMESE
quy hoạch tổng thể
quy hoạch toàn diện
ENGLISH
Master planning
/ˈmæstər ˈplænɪŋ/
Holistic planning
"Quy hoạch tổng thể" là kế hoạch chi tiết bao gồm nhiều khía cạnh của một dự án hoặc khu vực.
Ví dụ
1.
Quy hoạch tổng thể phù hợp với mục tiêu dự án.
Master planning aligns project goals.
2.
Quy hoạch tổng thể tích hợp mọi khía cạnh dự án.
Master planning integrates all project aspects.
Ghi chú
Từ quy hoạch tổng thể thuộc lĩnh vực phát triển và quản lý, chỉ kế hoạch toàn diện để định hướng sự phát triển dài hạn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Comprehensive plan - Kế hoạch toàn diện
Ví dụ:
A comprehensive plan addresses all aspects of community development.
(Một kế hoạch toàn diện giải quyết mọi khía cạnh của phát triển cộng đồng.)
Integrated development plan - Kế hoạch phát triển tích hợp
Ví dụ:
Integrated development plans combine economic, social, and environmental goals.
(Các kế hoạch phát triển tích hợp kết hợp các mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.)
Blueprint - Bản thiết kế
Ví dụ:
The blueprint serves as a guide for future development projects.
(Bản thiết kế đóng vai trò là hướng dẫn cho các dự án phát triển trong tương lai.)
Regional master plan - Quy hoạch tổng thể khu vực
Ví dụ:
Regional master plans coordinate development across multiple municipalities.
(Các quy hoạch tổng thể khu vực điều phối sự phát triển giữa nhiều đô thị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết