VIETNAMESE

thương mại cổ phần

kinh doanh cổ phần

word

ENGLISH

Joint-stock commerce

  
NOUN

/ˈʤɔɪnt stɒk ˈkɒmɜːs/

Equity commerce

"Thương mại cổ phần" là hoạt động kinh doanh dựa trên vốn góp của các cổ đông trong công ty cổ phần.

Ví dụ

1.

Thương mại cổ phần đảm bảo công bằng trong đầu tư.

Joint-stock commerce ensures equity in investments.

2.

Thương mại cổ phần thúc đẩy sự hợp tác.

Joint-stock commerce boosts collaboration.

Ghi chú

Từ Thương mại cổ phần là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Joint-stock Company - Công ty cổ phần Ví dụ: Joint-stock commerce involves transactions led by joint-stock companies. (Thương mại cổ phần liên quan đến các giao dịch được dẫn dắt bởi các công ty cổ phần.) check Shareholders - Cổ đông Ví dụ: Shareholders have a significant role in joint-stock commerce decisions. (Cổ đông đóng vai trò quan trọng trong các quyết định thương mại cổ phần.) check Equity Trading - Giao dịch cổ phiếu Ví dụ: Equity trading is a core aspect of joint-stock commerce. (Giao dịch cổ phiếu là một khía cạnh cốt lõi của thương mại cổ phần.)