VIETNAMESE

nguyên tệ

tiền tệ gốc

word

ENGLISH

Original currency

  
NOUN

/əˈrɪʤɪnəl ˈkɜːrənsi/

Base currency

"Nguyên tệ" là đơn vị tiền tệ gốc được sử dụng trong các giao dịch tài chính.

Ví dụ

1.

Nguyên tệ xác định tỷ giá hối đoái.

Original currency determines exchange rates.

2.

Nguyên tệ được sử dụng trong thương mại quốc tế.

Original currency is used in foreign trade.

Ghi chú

Từ nguyên tệ thuộc lĩnh vực tài chính quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Base currency - Đồng tiền cơ sở Ví dụ: The base currency for the transaction was USD. (Đồng tiền cơ sở cho giao dịch là USD.) check Foreign currency - Ngoại tệ Ví dụ: The payment was made in foreign currency. (Thanh toán được thực hiện bằng ngoại tệ.) check Exchange rate - Tỷ giá hối đoái Ví dụ: The exchange rate fluctuates daily between currencies. (Tỷ giá hối đoái biến động hàng ngày giữa các loại tiền tệ.) check Currency conversion - Chuyển đổi tiền tệ Ví dụ: Currency conversion fees apply when exchanging original currency. (Phí chuyển đổi tiền tệ áp dụng khi đổi nguyên tệ.)