VIETNAMESE

có sáu cạnh

word

ENGLISH

hexagonal

  
ADJ

/hɛkˈsæɡənəl/

“Có sáu cạnh” là hình học có đúng sáu cạnh.

Ví dụ

1.

Tổ ong có cấu trúc sáu cạnh.

The honeycomb has a hexagonal structure.

2.

Các tinh thể hình thành một mô hình sáu cạnh.

The crystals formed a hexagonal pattern.

Ghi chú

Hexagonal là một từ vựng thuộc toán học và hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hexagon – Hình lục giác Ví dụ: A honeycomb structure is based on hexagonal patterns. (Cấu trúc tổ ong dựa trên các mẫu hình lục giác.) check Regular Hexagon – Lục giác đều Ví dụ: Each angle in a regular hexagon measures 120 degrees. (Mỗi góc trong của một lục giác đều có số đo 120 độ.) check Hexagonal Symmetry – Đối xứng lục giác Ví dụ: Crystals often exhibit hexagonal symmetry. (Các tinh thể thường thể hiện sự đối xứng lục giác.)