VIETNAMESE

cổ sinh vật học

word

ENGLISH

paleontology

  
NOUN

/ˌpeɪliˈɒntəˌlɒdʒi/

“Cổ sinh vật học” là ngành khoa học nghiên cứu hóa thạch và sự tiến hóa của sự sống trên Trái Đất.

Ví dụ

1.

Cổ sinh vật học tiết lộ những bí ẩn của sự sống cổ xưa.

Paleontology reveals the mysteries of ancient life.

2.

Cổ sinh vật học liên quan đến nghiên cứu hóa thạch.

Paleontology involves studying fossils.

Ghi chú

Paleontology là một từ vựng thuộc khoa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fossil Record – Hồ sơ hóa thạch Ví dụ: Paleontology uses the fossil record to trace the evolution of species. (Cổ sinh vật học sử dụng hồ sơ hóa thạch để theo dõi sự tiến hóa của các loài.) check Evolutionary Biology – Sinh học tiến hóa Ví dụ: Paleontology provides evidence to support theories in evolutionary biology. (Cổ sinh vật học cung cấp bằng chứng hỗ trợ các lý thuyết trong sinh học tiến hóa.) check Geological Time Scale – Thang thời gian địa chất Ví dụ: Paleontologists place fossil discoveries within the geological time scale. (Các nhà cổ sinh vật học đặt các phát hiện hóa thạch vào thang thời gian địa chất.)