VIETNAMESE

lãi phạt

Lãi phạt hợp đồng

word

ENGLISH

Penalty Interest

  
NOUN

/ˈpɛnəlti ˈɪntrəst/

Late Payment Fee

Lãi phạt là số tiền lãi phải trả do vi phạm hợp đồng hoặc chậm trả nợ.

Ví dụ

1.

Ngân hàng áp dụng lãi phạt cho các khoản thanh toán trễ.

The bank imposes penalty interest for late payments.

2.

Lãi phạt được cộng vào số tiền quá hạn.

The penalty interest was added to the overdue amount.

Ghi chú

Lãi phạt là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và pháp luật, đề cập đến khoản lãi thêm phải trả khi vi phạm điều kiện thanh toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Late Payment Fee - Phí thanh toán chậm Ví dụ: A late payment fee is charged along with penalty interest. (Phí thanh toán chậm được tính kèm với lãi phạt.) check Default Rate - Lãi suất mặc định Ví dụ: The default rate is higher than the regular loan interest rate. (Lãi suất mặc định cao hơn lãi suất vay thông thường.) check Overdue Charges - Phí quá hạn Ví dụ: Overdue charges include penalty interest for missed deadlines. (Phí quá hạn bao gồm lãi phạt cho các kỳ hạn bị bỏ lỡ.)