VIETNAMESE

quy hoạch chung

kế hoạch tổng quát

word

ENGLISH

General planning

  
NOUN

/ˈʤɛnərəl ˈplænɪŋ/

Comprehensive planning

"Quy hoạch chung" là kế hoạch tổng thể cho sự phát triển của một khu vực.

Ví dụ

1.

Quy hoạch chung định hướng phát triển bền vững.

General planning guides sustainable development.

2.

Quy hoạch chung định hình sự phát triển khu vực.

General planning shapes regional growth.

Ghi chú

Từ quy hoạch chung thuộc lĩnh vực quản lý đô thị và quy hoạch. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Master plan - Kế hoạch tổng thể Ví dụ: The master plan outlines the long-term development of the city. (Kế hoạch tổng thể phác thảo sự phát triển dài hạn của thành phố.) check Urban planning - Quy hoạch đô thị Ví dụ: Urban planning ensures sustainable growth for urban areas. (Quy hoạch đô thị đảm bảo sự phát triển bền vững cho các khu vực đô thị.) check Strategic development plan - Kế hoạch phát triển chiến lược Ví dụ: Strategic development plans address regional and national priorities. (Các kế hoạch phát triển chiến lược giải quyết các ưu tiên khu vực và quốc gia.) check Zoning regulations - Quy định phân vùng Ví dụ: Zoning regulations are part of the general planning process. (Quy định phân vùng là một phần của quy hoạch chung.)