VIETNAMESE

Số bị chia

Số chia ra, phần chia

word

ENGLISH

Dividend

  
NOUN

/ˈdɪvɪdɛnd/

Divided Number, Numerator

Số bị chia là số nằm trước dấu chia trong phép chia, biểu thị số lượng được chia nhỏ.

Ví dụ

1.

Trong 15 ÷ 3, số bị chia là 15.

In 15 ÷ 3, the dividend is 15.

2.

Giáo viên giải thích cách nhận diện số bị chia.

The teacher explained how to identify dividends.

Ghi chú

Dividend là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Divisor – Số chia Ví dụ: In the division 12 ÷ 4 = 3, the divisor is 4. (Trong phép chia 12 ÷ 4 = 3, số chia là 4.) check Quotient – Thương số Ví dụ: The quotient of 12 ÷ 4 is 3. (Thương số của 12 ÷ 4 là 3.) check Remainder – Số dư Ví dụ: When 13 is divided by 4, the remainder is 1. (Khi chia 13 cho 4, số dư là 1.)