VIETNAMESE
nhà máy chưng cất
nhà máy sản xuất chưng cất
ENGLISH
Distillation plant
/dɪˈstɪleɪʃən plænt/
Refinery
"Nhà máy chưng cất" là cơ sở sản xuất các sản phẩm từ quy trình chưng cất.
Ví dụ
1.
Nhà máy chưng cất tinh chế nguyên liệu thô.
Distillation plants refine raw ingredients.
2.
Nhà máy chưng cất sản xuất cồn có độ tinh khiết cao.
Distillation plants produce high-purity alcohol.
Ghi chú
Từ nhà máy chưng cất thuộc lĩnh vực sản xuất công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Alcohol distillery - Nhà máy chưng cất rượu
Ví dụ:
The alcohol distillery produces premium whiskey for export.
(Nhà máy chưng cất rượu sản xuất rượu whiskey cao cấp để xuất khẩu.)
Oil refinery - Nhà máy lọc dầu
Ví dụ:
The oil refinery processes crude oil into gasoline and other products.
(Nhà máy lọc dầu chế biến dầu thô thành xăng và các sản phẩm khác.)
Chemical plant - Nhà máy hóa chất
Ví dụ:
The chemical plant uses distillation to separate compounds.
(Nhà máy hóa chất sử dụng chưng cất để tách các hợp chất.)
Water distillation unit - Thiết bị chưng cất nước
Ví dụ:
The water distillation unit provides clean drinking water for remote areas.
(Thiết bị chưng cất nước cung cấp nước uống sạch cho các khu vực xa xôi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết