VIETNAMESE
cơ số
ENGLISH
base
/beɪs/
“Cơ số” là số cơ bản dùng để biểu diễn một hệ đếm hoặc lũy thừa.
Ví dụ
1.
Hệ thống số sử dụng 10 làm cơ số.
The number system uses 10 as its base.
2.
Cơ số của logarithm rất quan trọng trong tín
The base of the logarithm is critical in calculations.
Ghi chú
Base là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Base-10 System – Hệ cơ số 10
Ví dụ:
The decimal system is a base-10 system used in everyday mathematics.
(Hệ thập phân là một hệ cơ số 10 được sử dụng trong toán học hàng ngày.)
Binary System – Hệ nhị phân
Ví dụ:
Computers operate using the base-2 or binary system.
(Máy tính hoạt động dựa trên hệ cơ số 2 hoặc hệ nhị phân.)
Base arithmetic – Toán học cơ số
Ví dụ:
In base arithmetic, numbers are represented as powers of the base.
(Trong toán học cơ số, các số được biểu diễn dưới dạng lũy thừa của cơ số.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết