VIETNAMESE
nợ lương
nợ lương chưa trả
ENGLISH
Wage debt
/weɪʤ dɛt/
Salary debt
"Nợ lương" là khoản tiền lương mà doanh nghiệp chưa thanh toán cho nhân viên.
Ví dụ
1.
Nợ lương gây ra tranh chấp lao động.
Wage debts create labor disputes.
2.
Nợ lương làm giảm niềm tin của nhân viên.
Wage debts harm employee trust.
Ghi chú
Từ nợ lương thuộc lĩnh vực lao động và tài chính, chỉ các khoản tiền lương chưa được thanh toán cho người lao động. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Unpaid wages - Tiền lương chưa thanh toán
Ví dụ:
The company is facing legal action over unpaid wages.
(Công ty đang đối mặt với hành động pháp lý vì chưa thanh toán tiền lương.)
Salary arrears - Lương còn nợ
Ví dụ:
Salary arrears must be settled to comply with labor laws.
(Lương còn nợ cần được thanh toán để tuân thủ luật lao động.)
Payroll liabilities - Nợ phải trả lương
Ví dụ:
Payroll liabilities are recorded as current liabilities.
(Nợ phải trả lương được ghi nhận là nợ ngắn hạn.)
Employee compensation - Tiền công của nhân viên
Ví dụ:
Wage debt affects employee morale and compensation rights.
(Nợ lương ảnh hưởng đến tinh thần nhân viên và quyền lợi tiền công.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết