VIETNAMESE

rủi ro thanh khoản

rủi ro tài chính

word

ENGLISH

Liquidity risk

  
NOUN

/lɪˈkwɪdɪti rɪsk/

Financial risk

"Rủi ro thanh khoản" là nguy cơ không đáp ứng được nghĩa vụ tài chính khi đến hạn.

Ví dụ

1.

Rủi ro thanh khoản đòi hỏi lập kế hoạch tài chính.

Liquidity risks necessitate financial planning.

2.

Rủi ro thanh khoản gây thách thức trong quản lý tài sản.

Liquidity risks challenge asset management.

Ghi chú

Từ rủi ro thanh khoản thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Funding mismatch - Chênh lệch nguồn vốn Ví dụ: A funding mismatch is a common cause of liquidity risk. (Chênh lệch nguồn vốn là một nguyên nhân phổ biến của rủi ro thanh khoản.) check Short-term liquidity crisis - Khủng hoảng thanh khoản ngắn hạn Ví dụ: Short-term liquidity crises can disrupt business operations. (Khủng hoảng thanh khoản ngắn hạn có thể làm gián đoạn hoạt động kinh doanh.) check Liquidity buffer - Dự phòng thanh khoản Ví dụ: Maintaining a liquidity buffer reduces the impact of liquidity risk. (Duy trì dự phòng thanh khoản làm giảm tác động của rủi ro thanh khoản.)