VIETNAMESE

thẻ thanh toán quốc tế

word

ENGLISH

international payment card

  
NOUN

/ˌɪntərˈnæʃənl ˈpeɪmənt kɑːrd/

global payment card

“Thẻ thanh toán quốc tế” là loại thẻ có thể sử dụng ở nhiều quốc gia khác nhau.

Ví dụ

1.

Thẻ thanh toán quốc tế hoạt động ở hầu hết các quốc gia.

International payment cards work in most countries.

2.

Tôi mang thẻ thanh toán quốc tế cho chuyến đi.

I brought my international payment card for the trip.

Ghi chú

Từ Thẻ thanh toán quốc tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Global Transactions - Giao dịch toàn cầu Ví dụ: International payment cards support global transactions. (Thẻ thanh toán quốc tế hỗ trợ các giao dịch toàn cầu.) check Foreign Currency Conversion - huyển đổi ngoại tệ Ví dụ: Foreign currency conversion fees apply when using international payment cards abroad. (Phí chuyển đổi ngoại tệ được áp dụng khi sử dụng thẻ thanh toán quốc tế ở nước ngoài.) check Visa/Mastercard - Visa/Mastercard Ví dụ: Visa and Mastercard are common international payment card networks. (Visa và Mastercard là các mạng thẻ thanh toán quốc tế phổ biến.)