VIETNAMESE

cục hạ tầng kỹ thuật

ENGLISH

technical infrastructure agency

  
NOUN

/ˈtɛknɪkəl ˌɪnfrəˈstrʌkʧər ˈeɪʤənsi/

Cục hạ tầng kỹ thuật là cơ quan có trách nhiệm quản lý, điều hành và định hình chính sách về hạ tầng kỹ thuật, bao gồm cơ sở hạ tầng về giao thông, năng lượng, viễn thông, công trình công cộng và các hệ thống kỹ thuật khác.

Ví dụ

1.

Cục Hạ tầng kỹ thuật đã tiến hành khảo sát đánh giá mức độ phủ sóng băng thông rộng ở khu vực nông thôn.

The Technical Infrastructure Agency conducted a survey to assess the broadband coverage in rural areas.

2.

Cục hạ tầng kỹ thuật phát triển và duy trì mạng viễn thông của đất nước.

The Technical Infrastructure Agency develops and maintains the country's telecommunications networks.

Ghi chú

Cùng phân biệt infrastructure và facilities nha! - Hạ tầng kỹ thuật (infrastructure) có nghĩa là các hệ thống và dịch vụ cơ bản, chẳng hạn như giao thông vận tải và cung cấp điện, mà một quốc gia hoặc tổ chức sử dụng để hoạt động hiệu quả. - Cơ sở vật chất (facilities) có nghĩa là các tòa nhà, thiết bị và dịch vụ được cung cấp cho một mục đích cụ thể.