VIETNAMESE

bánh mì nướng

ENGLISH

toast

  

NOUN

/təʊst/

Bánh mì nướng là lát bánh mì được nướng cho đến khi nóng và giòn.

Ví dụ

1.

Vì đó là một buổi sáng lạnh giá, cô ấy nướng thịt xông khói, trứng và đậu phết lên bánh mì nướng.

As it was a cold morning, she stoked up on bacon, eggs and beans on toast.

2.

Mọi người thường ăn sáng bằng bánh mì nướng và mứt hoa quả.

People like to eat toast with fruit jam as a breakfast in the morning.

Ghi chú

Ở Việt Nam có nhiều phiên bản bánh mì nướng như: bánh mì nướng muối ớt (banh mi grilled with salt and chili), bánh mì nướng mật ong (banh mi grilled with honey butter), bánh mì nướng bơ tỏi (banh mi grilled with garlic butter), v.v.
Tuy nhiên ở phương Tây, bánh mì nướng (toast) là phiên bản bánh mì sandwich nướng, không phải bánh mì Việt Nam nướng.