VIETNAMESE
khoai lang
ENGLISH
sweet potato
NOUN
/swit pəˈteɪˌtoʊ/
Khoai lang là cây lương thực ăn củ, nhiều tinh bột, vị ngọt, củ thuôn thon dài, vỏ đỏ, tím hoặc nâu, cùi thịt trắng, vàng hoặc cam.
Ví dụ
1.
Khoai lang là một nguồn cung cấp calo vừa phải, chứa nhiều chất xơ và các chất dinh dưỡng khác không chỉ giúp bạn khỏe mạnh mà còn giúp giảm cân.
Sweet potatoes are a moderate source of calories and are packed with fibre and other nutrients that not only help you stay healthy, but also boost weight loss.
2.
Bạn sẽ có một món ăn vặt thơm ngon khi chiên khoai lang ngập dầu.
A delightful snack may be made by deep frying sweet potatoes in oil.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu tên các loại khoai trong tiếng Anh nhé:
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai lang tím: purple sweet potato
  • Khoai môn: taro
  • Khoai tây: potato
  • Khoai mỡ: purple yam
  • Khoai mì: cassava