VIETNAMESE

nước dùng

nước xuýt, nước lèo

ENGLISH

broth

  

NOUN

/brɒθ/

bouillon

Nước dùng là chất lỏng nấu ăn ngon tạo thành nền tảng của nhiều món ăn, gồm nước hầm thịt hoặc xương động vật, phụ gia, các hương vị khác.

Ví dụ

1.

Nước dùng là một chất lỏng mặn làm từ nước ninh xương, thịt hoặc rau.

Broth is a savory liquid made of water in which bones, meat, or vegetables have been simmered.

2.

Nước dùng Việt Nam là một trong những thử thách khó đối với các đầu bếp tài năng nước ngoài.

One of the most challenging problems for great international cooks is making Vietnamese broth.

Ghi chú

Cả 2 từ brothstock đều được dịch chung là nước hầm xương do phương pháp chế biến giống nhau và có mục đích sử dụng tương tụ. Tuy nhiên, chúng có 1 số khác biệt như sau:
  • Broth (nước dùng): thường được dùng như một món ăn hoàn chỉnh, hoặc nguyên liệu để tạo độ ngọt hay các hương vị cho món ăn, không cần thêm gia vị vì chúng đã được hoàn thiện khi nấu.
  • Stock (nước cốt): thường được dùng như một nguyên liệu để nấu các món khác, giúp tăng độ đậm đà hương vị cho các món ăn, cần được thêm muối và các loại gia vị để hoàn thiện hương vị.