VIETNAMESE

nước ngọt

nước nhạt

ENGLISH

fresh water

  

NOUN

/frɛʃ ˈwɔtər/

freshwater

Nước ngọt là nước có trong tự nhiên với nồng độ ion thấp.

Ví dụ

1.

Nước ngọt là nước có chứa ít hơn 1.000 miligam/lít chất rắn hòa tan, thường là muối.

Freshwater is water containing less than 1,000 milligrams per liter of dissolved solids, most often salt.

2.

Con người bị ảnh hưởng nặng nề do mất nước ngọt; hơn 1 tỷ người không được tiếp cận với nước uống sạch.

People are detrimentally affected by the loss of freshwater; over 1 billion people do not have access to safe drinking water.

Ghi chú

Cụ thể thì hệ thống nước ngọt được chia thành 2 loại:
  • Lentic systems: hệ thống nước ngọt, là các vùng nước tĩnh bao gồm ao, hồ, đầm lầy và bãi lầy.
  • Lotic systems: là hệ thống nước chảy; hoặc nước ngầm chảy trong đá và tầng chứa nước.