VIETNAMESE

chần

ENGLISH

to poach

  

VERB

/tu poʊʧ/

Chần là phương pháp nấu ăn bằng nhúng thực phẩm trong chất lỏng (nước, sữa, nước dùng, rượu,...).

Ví dụ

1.

Quá trình chần cho phép protein trong thực phẩm chín mà không làm mất độ ẩm của món ăn.

Poaching allows the protein in the food to cook without losing moisture.

2.

Người Việt thường ăn phở với trứng chần.

Vietnamese people usually have poached eggs in Pho.

Ghi chú

Một số phương pháp chế biến thực phẩm trong tiếng Anh là gì bạn đã biết chưa? Cùng tìm hiểu thêm để bổ sung vốn từ của mình nhé:
  • Chần: to poach
  • Hấp: to steam
  • Kho: to braise
  • Rang/Quay: to roast
  • Luộc: to boil
  • Nướng: to grill