VIETNAMESE

pate

ba tê, pa tê

ENGLISH

pâté

  

NOUN

/piâtié/

Pate là thực phẩm hay món ăn có dạng nhuyễn, chế biến từ thịt và gan động vật, thêm các gia vị khác.

Ví dụ

1.

Pate có thể được phục vụ nóng hoặc lạnh, nhưng hương vị ngon nhất có thể đạt được là sau 1 vài ngày để lạnh.

Pâté can be served either hot or cold, but it is considered to develop its best flavors after a few days of chilling.

2.

Ở Việt Nam, bạn có thể dễ dàng tìm thấy pate trong các ổ bánh mì thịt.

In Vietnam, pate is commonly found in banh mi.

Ghi chú

Các loại pate thông thường (common pâté) làm từ thịt xay (ground meat) từ thịt lợn, thịt gia cầm, cá hoặc thịt bò; mỡ, rau, thảo mộc, gia vị và rượu vang hoặc rượu mạnh. Pata thường được ăn kèm với bánh mì (bread) hoặc bánh quy giòn (crackers).