VIETNAMESE

rượu

ENGLISH

alcohol

  

NOUN

/ˈælkəˌhɑl/

Rượu là thức uống có cồn (rượu nói chung), thức uống có cồn từ chưng cất ngũ cốc, trái cây hoặc rau quả qua quá trình lên men, thường chứa đáng kể cồn.

Ví dụ

1.

Lạm dụng rượu có thể dẫn đến các bệnh mãn tính và các vấn đề khác như huyết áp cao, bệnh tim, và các vấn đề tiêu hóa.

Excessive alcohol use can lead to chronic diseases and other major issues such as high blood pressure, heart disease, and digestive issues.

2.

Từ năm 2011 đến 2015, đã có 95.000 ca tử vong mỗi năm tại Hoa Kỳ do lạm dụng rượu.

Excessive alcohol use resulted in 95,000 fatalities each year in the United States from 2011 – 2015.

Ghi chú

Trong tiếng Anh có 2 từ chỉ rượu mà người học thường hay nhầm lẫn, đó là alcoholwine. Cùng xem qua 2 khái niệm dưới đây để hiểu rõ hơn về 2 từ này để tránh hiểu sai và dùng sai trong câu văn tiếng Anh nhé!
  • Alcohol: rượu là một hợp chất hữu cơ trong hóa học và còn có thể được hiểu như là các đồ uống có cồn (etanol) hay ancol etylic (C2H5OH).
Ví dụ: Excessive alcohol use can lead to chronic diseases and other major issues such as high blood pressure, heart disease, and digestive issues. (Lạm dụng rượu có thể dẫn đến các bệnh mãn tính và các vấn đề khác như huyết áp cao, bệnh tim, và các vấn đề tiêu hóa.)
  • Wine: rượu vang là một loại thức uống có cồn được lên men từ nho; sự cân bằng hóa học tự nhiên cho phép nho lên men không cần thêm các loại đường, axit, enzym, nước hoặc chất dinh dưỡng khác.
Ví dụ: Most supermarkets stock a wide range of wines. (Hầu hết các siêu thị đều trữ nhiều loại rượu vang.)