VIETNAMESE

tôm tít

tôm tích, tôm thuyền, bề bề

ENGLISH

mantis shrimp

  

NOUN

/ˈmæntɪs ʃrɪmp/

stomatopod

Tôm tít là tôm biển 8 chân, đuôi ánh vàng chấm đỏ, thân hồng nhạt, có râu làm ăng ten,....

Ví dụ

1.

Có thể dễ dàng tìm thấy tôm tít ở bất cứ chợ hay các quán ăn dân dã nào ở Cà Mau.

It is easy to find mantis shrimp at any market or local restaurants in Ca Mau.

2.

Các ngư dân coi tôm tít là nguy hiểm và tránh tiếp xúc trực tiếp với chúng vì có rủi ro liên quan đến loài động vật này.

The fishermen consider the mantis shrimp dangerous and avoid direct contact with them on account of the associated risk.

Ghi chú

Tôm là nguồn thực phẩm dồi dào dưỡng chất nên thường được dùng để chế biến các món ăn hấp dẫn. Cùng điểm qua tên tiếng Anh của một số loại tôm phổ biến nhé:
  • Tôm tít: mantis shrimp
  • Tôm sú: giant tiger prawn
  • Tôm càng: giant freshwater prawn
  • Tôm hùm: lobster
  • Tôm thẻ: whiteleg shrimp