VIETNAMESE
ăn kiêng
ENGLISH
to diet
VERB
/tu ˈdaɪət/
to be on a diet, to go on a diet
Ăn kiêng là thực hành ăn thực phẩm theo cách được quy định và giám sát để giảm, duy trì hoặc tăng khối lượng cơ thể, hoặc để ngăn ngừa và điều trị các bệnh.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã bắt đầu ăn kiêng cách đây một tháng và đã giảm được 10 cân.
He began dieting a month ago and he lost ten pounds.
2.
Đồ ăn dùng cho ăn kiêng thường không được ngon.
The food in diet is not delicous.
Ghi chú
Ăn kiêng cũng được chia thành nhiều chế độ khác nhau đấy. Bạn đã biết chưa? Cùng tìm hiểu nhé!
  • Keto diet: ăn kiêng 7 ngày theo phương pháp giảm ăn nhiều mỡ, ít protein và cắt gần như tuyệt đối carb với tinh bột.
  • Low-card diet: phương pháp ăn không giới hạn protein và fat nhưng hạn chế tối đa lượng carb tiêu thụ.
  • Paleo diet: phương pháp ăn các sản phẩm tươi, không sử dụng những thức ăn chế biến sẵn như sữa, ngũ cốc,..... Chủ yếu chỉ tiêu thụ thực phẩm nguyên hạt, thịt, cá, rau, hạt khô.