VIETNAMESE

bột

ENGLISH

powder

  

NOUN

/ˈpaʊdə/

Bột là chất rắn khô, gồm nhiều hạt rất mịn có thể chảy tự do khi lắc hoặc nghiêng, có xu hướng hình thành cực khi bị ướt.

Ví dụ

1.

Người châu Á có nhiều cách chế biến bột mì khác nhau.

Asians have many different ways of preparing flour.

2.

Nếu biết sử dụng bột thành thạo, bạn sẽ có thể làm ra nhiều món ăn ngon cho gia đình.

You'll be able to make a variety of delicious dishes for your family if you know how to mix powder effectively.

Ghi chú

Rất nhiều bạn học tiếng Anh nhầm lẫn giữa power và flour vì khi tra từ điển thì dường như chúng chỉ có 1 nghĩa là bột. Vậy chúng khác nhau như thế nào? Cùng xem qua nhé!
  • Powder là chỉ dạng bột mịn nói chung khi vật chất được tán/ nghiền nhỏ ra, ví dụ: chilli powder (bột ớt), chalk powder (bột phấn).
  • Flour là bột do các loại hạt lương thực được nghiền mịn ra mà thành, ví dụ bột mì (wheat flour). Bản thân flour cũng được coi như là 1 dạng powder mà nguyên liệu thô tạo ra nó chính là các loại hạt.