VIETNAMESE
quả mướp
mướp ta, mướp hương, mướp gối
ENGLISH
sponge gourd
NOUN
/spʌnʤ gɔrd/
Vietnamese luffa
Quả mướp dài hình trụ thuôn, khi già thì khô, trong nhiều xơ dai.
Ví dụ
1.
Về cơ bản là một loại trái cây nhưng được tiêu thụ như rau xanh, mướp là một trong những loại rau xanh tốt cho sức khỏe.
Basically a fruit but consumed as vegetable, sponge gourd is one of the healthiest green vegetables.
2.
Ở Việt nam, mướp thường được dùng để nấu canh hoặc xào, ăn như một món ăn gia đình.
Sponge gourds is commonly used to create soup or stir-fry and eaten as a family food in Vietnam.
Ghi chú
Họ bầu bí có nhiều công dụng đặc biệt tốt cho sức khoẻ con người. Chúng ta cùng tìm hiểu một số loại bầu bí trong tiếng Anh nhé!
  • Quả mướp: sponge gourd
  • Quả mướp đắng: bitter melo
  • Quả bầu: bottle gourd
  • Quả bí đao: wax gourd
  • Quả bí đỏ: pumpkin