VIETNAMESE
cây roi
cây mận
ENGLISH
wax apple tree
NOUN
/wæks ˈæpəl tri/
Java apple
CCây roi là cây ăn quả thân gỗ, quả mọng thịt, nhiều nước, xốp, hình chuông, màu trắng đến đỏ đậm tía, ngọt hơi chua, phảng phất chát,...
Ví dụ
1.
Cây roi hiện được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới.
Wax apple tree is now widely cultivated in the tropics.
2.
Thân cây roi tương đối ngắn, với tán rộng nhưng thoáng.
The trunk of the wax apple tree is relatively short, with a wide - yet open - crown.
Ghi chú
Sự đa dạng về các loài cây ăn quả làm cho tên gọi của chúng cũng phong phú không kém, trong cả tiếng Việt và tiếng Anh. Tên tiếng Anh của một số loại cây ăn quả phổ biến là:
  • Cây roi: wax apple tree
  • Cây mận: plum tree
  • Cây lựu: pomegranate tree
  • Cây lê: pear tree
  • Cây khế: starfruit tree
  • Cây dứa: pineapple tree