VIETNAMESE

ngao

nghêu

ENGLISH

clam

  

NOUN

/klæm/

Ngao là động vật thân mềm, thân tròn trắng hoặc vàng nhạt, 2 vỏ bằng nhau dạng tam giác gần tròn,....

Ví dụ

1.

Mặc dù quá trình trưởng thành của ngao có rất nhiều rủi ro, nhưng với số lượng trứng lớn, ngao hiện đã trở thành loài động vật tương đối dễ nuôi và ít tốn kém.

Although the maturation process of clam is very risky, but with a large number of eggs, clam has now become a relatively easy and inexpensive species to culture.

2.

Những con ngao lớn có thể tiêu thụ đường và protein do tảo sống trên mô của chúng tạo ra.

The giant clams consume the sugars and proteins produced by algae that live on their tissues.

Ghi chú

Các món hải sản luôn là những món ăn hấp dẫn khó cưỡng đối với nhiều người. Chúng ta cùng học một số từ chỉ những loài hải sản phổ biến được dùng trong các món ăn nhé:
  • Ngao: clam
  • Hến: baby basket clams
  • Cua: crab
  • Ghẹ: sentinel crab
  • Mực: squid
  • Tôm: shrimp