VIETNAMESE

ô mai

xí muội

ENGLISH

salted dried fruit

  

NOUN

/ˈsɔltəd draɪd frut/

Ô mai là món ăn từ mận, chanh, me, sấu, mơ, đào,... ướp gia vị rồi phơi khô, nguyên là 1 vị thuốc trong nền y học cổ truyền, nay thường được dùng như món quà vặt như mứt, kẹo.

Ví dụ

1.

Vào những dịp đặc biệt, người Hà Nội thường tặng ô mai cho bạn bè và người thân.

On special occasions, Hanoians normally give salted dried druits to friends and relatives as a gift.

2.

Ở Hà Nội, ô mai thường được bày bán tràn lan dọc phố Hàng Đường.

In Hanoi, salted dried fruit is abundantly sold along Hang Duong Street.

Ghi chú

Chúng ta cùng tìm hiểu thêm một số món ăn vặt phổ biến trong tiếng Anh nhé:
  • Ô mai: salted dried fruit
  • Đá bào: shaved ice
  • Cơm cháy chà bông: scorched rice topped with pork floss
  • Bò khô: beef jerky
  • Cá viên chiên: fried fish ball
  • Bim bim: crisp