VIETNAMESE

tiệc trưa

ENGLISH

luncheon

  
NOUN

/ˈlʌnʧən/

Tiệc trưa là bữa giữa ngày trọng hình thức, thường để họp hay mời khách.

Ví dụ

1.

Tổng thống tổ chức tiệc trưa cho nhóm báo chí.

The president hosted a luncheon for the press group.

2.

Có19 triệu mã giảm giá dành cho các tiệc trưa được phát hành mỗi năm.

There are 19 million luncheon vouchers issued in a year.

Ghi chú

Luncheon dùng để diễn tả những bữa trưa được nấu nhiều món và hoành tráng. Ở Phương Tây thường xuất hiện trong các bữa trưa mời khách hàng (customers) hoặc đối tác (clients). Ở Việt Nam thì các buổi tiệc diễn ra vào buổi trưa như đám cưới, (wedding), đám giỗ (death anniversary),...