VIETNAMESE

bữa tối

ENGLISH

dinner

  

NOUN

/ˈdɪnər/

Bữa tối là bữa ăn chính vào bữa tối trong ngày.

Ví dụ

1.

Họ đã có một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến vào đêm qua và cô đã nhận lời cầu hôn của anh.

They had a romantic dinner last night and she accepted his proposal of marriage.

2.

Ở Việt nam, mọi người thích vừa nói chuyện vừa ăn tối.

In Vietnam, people like chating together while they are having dinner.

Ghi chú

Chúng ta biết breakfast, lunch, dinner nhưng hẳn là hiếm ai nghe qua những từ như brunch hay elevenses đúng không! Cùng học thêm một số từ vựng về các bữa ăn nào!
  • Breakfast: bữa ăn sáng
  • Brunch: bữa ăn nửa buổi
  • Elevenses: bữa ăn xế sáng (lúc 11 giờ)
  • Lunch - luncheon (formal): bữa ăn trưa - bữa tiệc trưa
  • Tea: bữa ăn xế chiều
  • Dinner: bữa ăn tối
  • Supper: bữa ăn đêm