VIETNAMESE

nước mắm

ENGLISH

fish sauce

  

NOUN

/fɪʃ sɔs/

Nước mắm là phần chất nước rỉ được từ cá, tôm và xác động vật nhuyễn thể khác được ướp muối lâu ngày.

Ví dụ

1.

Chỉ những con cá nhỏ tươi mới làm nên nước mắm chất lượng, có màu trong và mùi thơm.

Only the fresh small fish makes good-quality fish sauce, which is found in clear color and good smell.

2.

Mặc dù không ăn được nước mắm, nhưng người phương Tây vẫn công nhận nước mắm là một nguyên liệu tinh túy của ẩm thực Châu Á.

Despite the fact that they are unable to consume fish sauce, Westerners recognize it as a staple of Asian cuisine.

Ghi chú

Fish sauce là từ chính thống và được bạn bè quốc tế công nhận khi nói về nước mắm. Tuy nhiên đôi khi để phân biệt nước mắm Việt Nam với các quốc gia khác, có thể dùng Vietnamese fish sauce.