VIETNAMESE
ăn cơm
dùng bữa
ENGLISH
to have a meal
VERB
/tu hæv ə mil/
to take a meal
Ăn cơm là hoạt động hàng ngày giúp con người bổ sung năng lượng cho cơ thể, thực phẩm chính thường là cơm trắng kèm theo các loại thức ăn khác nhau.
Ví dụ
1.
Cuối tuần trước, tôi đã mời các bạn cùng lớp của mình đến nhà ăn cơm.
Last weekend, I invited my classmates to have a meal together.
2.
Cô từ chối ăn cơm trong một nhà hàng Indonesia.
She refuses to have a meal in an Indonesian restaurant.
Ghi chú
Trong tiếng Việt, từ ăn cơm không chỉ giới hạn theo đúng nghĩa đen là ăn duy nhất món cơm trắng mà bên cạnh đó còn đi kèm với nhiều món ăn khác nhau. Từ ăn cơm có thể nói theo cách lịch sự và trang trọng hơn là dùng bữa.