VIETNAMESE
nấu ăn
ENGLISH
to cook
VERB
/tu kʊk/
Nấu ăn là việc chuẩn bị nguyên vật liệu, sơ chế, chế biến và sắp xếp bố trí món ăn.
Ví dụ
1.
Không nên nấu rau củ quá lâu - chúng sẽ không ngon.
Don't cook vegetables for too long - they'll lose all their goodness.
2.
Anh ấy sẽ đi đến Ý và học nấu các món ăn truyền thống của Ý.
He is going to travel to Italy and learn to cook traditional Italian cuisine.
Ghi chú
Từ cook là từ hay bị nhẫm lẫn đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Chúng ta cùng xem qua những nghĩa của chúng và từ liên quan để tránh bị mắc lỗi nhé:
  • To cook (động từ): nấu ăn
  • Cook (danh từ): đầu bếp
  • Cooker hoặc rice cooker (danh từ): nồi cơm