VIETNAMESE

măng

ENGLISH

bamboo shoot

  
NOUN

/bæmˈbu ʃut/

bamboo sprouts

Măng là chồi gốc hay thân non mọc lên khỏi mặt đất của các loài tre.

Ví dụ

1.

Măng được bán với nhiều hình thức đã qua chế biến, có sẵn ở dạng tươi, khô và đóng hộp.

Bamboo shoot are sold in various processed shapes, and are available in fresh, dried, and canned versions.

2.

Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng măng có một số lợi ích cho sức khỏe: cải thiện sự thèm ăn và tiêu hóa, giảm cân, chữa các bệnh tim mạch và ung thư.

Modern research has revealed that bamboo shoots have a number of health benefits: improving appetite and digestion, weight loss, and curing cardiovascular diseases and cancer.

Khóa học IELTS

Ghi chú

Măng dùng trong nấu ăn được chia thành 2 loại là măng tươi (bamboo shoot) và măng khô (dried bamboo shoots).

Măng khô lại được chia thành 2 loại là măng khô miếng (dried bamboo shoots) và măng khô xé sợi (dried shredded bamboo shoots).