VIETNAMESE

ăn tiệc trưa

ENGLISH

to have luncheon

  

VERB

/tu hæv ˈlʌnʧən/

Ăn tiệc trưa là ăn bữa giữa ngày trọng hình thức, thường để họp hay mời khách.

Ví dụ

1.

Bữa tiệc trưa thường là một phần của cuộc họp để chiêu đãi khách.

Having luncheon is usually part of a meeting to entertain guests.

2.

Thông thường mọi người chỉ ăn tiệc trưa khi có những buổi họp hoặc gặp mặt với đối tác hoặc khách hàng.

People usually have luncheon when they have meetings with partners or clients.

Ghi chú

Chúng ta biết breakfast, lunch, dinner nhưng hẳn là hiếm ai nghe qua những từ như brunch hay elevenses đúng không! Cùng học thêm một số từ vựng về các bữa ăn nào!
  • Breakfast: bữa ăn sáng
  • Brunch: bữa ăn nửa buổi
  • Elevenses: bữa ăn xế sáng (lúc 11 giờ)
  • Lunch - luncheon (formal): bữa ăn trưa - bữa tiệc trưa
  • Tea: bữa ăn xế chiều
  • Dinner: bữa ăn tối
  • Supper: bữa ăn đêm